颠球

颠球
diānqiú
điên cầu

tâng bóng (giữ bóng trên không bằng chân, đùi, đầu,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tâng bóng (giữ bóng trên không bằng chân, đùi, đầu,...)

    • Anh ấy thích tâng bóng.

  2. động từ

    tâng bóng (liên tục giữ bóng trên không bằng vợt)

    • Anh ấy tâng bóng rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.