颠沛

颠沛
diānpèi
điên bái

lưu lạc; gian nan khốn khó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu lạc; gian nan khốn khó

    • Anh ấy lang thang, không nhà để về.

  2. động từ

    lưu lạc; khốn đốn; điêu đứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.