额定

额定
édìng
ngạch định

công suất định mức; định mức (công suất, sản lượng...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công suất định mức; định mức (công suất, sản lượng...)

    • 100

      Công suất định mức của động cơ này là 100 watt.

  2. công suất định mức; định mức (công suất, sản lượng…)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.