- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xuất tinh lên mặt (người khác)
xuất tinh lên mặt (người khác)
Anh ta xuất tinh lên mặt cô ấy.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xuất tinh lên mặt (người khác)
xuất tinh lên mặt (người khác)
Anh ta xuất tinh lên mặt cô ấy.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.