题献

题献
xiàn
đề hiến

đề tặng; cống hiến (sách, phim, v.v. cho ai đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đề tặng; cống hiến (sách, phim, v.v. cho ai đó)

    • Cuốn sách này được đề tặng cho bố mẹ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.