/
颔联
颔联
hàm liên
hai câu hàm liên (câu thứ ba và thứ tư trong bài thơ tám câu tạo thành một cặp đối)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai câu hàm liên (câu thứ ba và thứ tư trong bài thơ tám câu tạo thành một cặp đối)
- 。
Hàm liên là câu thứ ba và thứ tư của luật thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颔联
Phồn thể頷聯
hàm liên
hai câu hàm liên (câu thứ ba và thứ tư trong bài thơ tám câu tạo thành một cặp đối)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai câu hàm liên (câu thứ ba và thứ tư trong bài thơ tám câu tạo thành một cặp đối)
- 。
Hàm liên là câu thứ ba và thứ tư của luật thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)