Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
颓风
颓风
đồi phong
phong tục suy đồi; thói quen thoái hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục suy đồi; thói quen thoái hóa
- 。
Phong tục suy đồi này nên bị ngăn chặn.
- 貳名danh từ
phong trào suy đồi; lối sống đồi bại
- 。
Anh ấy chìm đắm trong những thói hư tật xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颓风
Phồn thể頹風
đồi phong
phong tục suy đồi; thói quen thoái hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục suy đồi; thói quen thoái hóa
- 。
Phong tục suy đồi này nên bị ngăn chặn.
- 貳名danh từ
phong trào suy đồi; lối sống đồi bại
- 。
Anh ấy chìm đắm trong những thói hư tật xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)