颓风

颓风
tuífēng
đồi phong

phong tục suy đồi; thói quen thoái hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong tục suy đồi; thói quen thoái hóa

    • Phong tục suy đồi này nên bị ngăn chặn.

  2. danh từ

    phong trào suy đồi; lối sống đồi bại

    • Anh ấy chìm đắm trong những thói hư tật xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.