颓运

颓运
tuíyùn
đồi vận

vận rủi; vận suy tàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận rủi; vận suy tàn

    • Gần đây anh ấy gặp vận rủi, làm gì cũng không thuận lợi.

  2. danh từ

    vận suy; vận đen

    • Gần đây anh ấy vận rủi, làm gì cũng không thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.