颓败

颓败
tuíbài
đồi bại

mục nát; tha hóa; tham nhũng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mục nát; tha hóa; tham nhũng

    • Ngôi nhà cũ này đã mục nát rồi.

  2. động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

    • Thành phố này đang suy tàn.

  3. động từ

    hủ hóa; tha hóa; (về đạo đức) suy đồi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.