颓萎

颓萎
tuíwěi
đồi uỷ

héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ

    • Anh ấy trông rất ủ rũ.

  2. tính từ

    uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí

    • Anh ấy trông rất chán nản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.