颓老

颓老
tuílǎo
đồi lão

già nua suy yếu; già yếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    già nua suy yếu; già yếu

    • Anh ấy trông rất già nua.

  2. tính từ

    già lão; lẩm cẩm tuổi già

    • Anh ấy trông hơi già yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.