Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
颓景
颓景
đồi cảnh
cảnh hoang tàn; cảnh đổ nát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh hoang tàn; cảnh đổ nát
- 。
Cảnh hoang tàn này khiến người ta cảm thấy buồn bã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颓景
Phồn thể頹景
đồi cảnh
cảnh hoang tàn; cảnh đổ nát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh hoang tàn; cảnh đổ nát
- 。
Cảnh hoang tàn này khiến người ta cảm thấy buồn bã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)