颓放

颓放
tuífàng
đồi phóng

thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại

    • Anh ấy sống một cuộc sống suy đồi.

  2. tính từ

    phóng đãng; trụy lạc

    • Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.

  3. tính từ

    thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.