颓丧

颓丧
tuísàng
đồi táng

khổ não; buồn bực; u uất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khổ não; buồn bực; u uất

    • Anh ấy trông rất chán nản.

  2. tính từ

    chán nản; ủ rũ; mất tinh thần

  3. tính từ

    héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ

    • Anh ấy trông rất ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.