/
颓丧
颓丧
đồi táng
khổ não; buồn bực; u uất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khổ não; buồn bực; u uất
- 。
Anh ấy trông rất chán nản.
- 貳形tính từ
chán nản; ủ rũ; mất tinh thần
- 參形tính từ
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
- 。
Anh ấy trông rất ủ rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
颓丧
Phồn thể頹喪
đồi táng
khổ não; buồn bực; u uất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khổ não; buồn bực; u uất
- 。
Anh ấy trông rất chán nản.
- 貳形tính từ
chán nản; ủ rũ; mất tinh thần
- 參形tính từ
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
- 。
Anh ấy trông rất ủ rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)