频带

频带
píndài
tần đới

dải tần; băng tần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải tần; băng tần

    • Tín hiệu của dải tần này rất mạnh.

  2. danh từ

    dải tần; băng tần

    • Băng thông này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.