颐指

颐指
zhǐ
di chỉ

ra lệnh bằng cử chỉ (không cần lên tiếng); sai khiến kẻ dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ra lệnh bằng cử chỉ (không cần lên tiếng); sai khiến kẻ dưới

  2. động từ

    ra lệnh bằng nét mặt; chỉ huy bằng cử chỉ

    • Anh ta ra vẻ chỉ trỏ, khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.