颇为

颇为
wéi
pha vi

khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)

2 nghĩa#37196
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)

    • Bộ quần áo này khá đẹp.

  2. trạng từ

    mà là; mà chính là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da (cung cấp âm))HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Đầu nghiêng lệch như tờ da bị kéo sang một bên, nên 颇 nghĩa là thiên lệch, khá nhiều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.