领馆

领馆
lǐngguǎn
lãnh quán

lãnh sự quán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lãnh sự quán

  2. danh từ

    lãnh sự; lãnh sự quán

    • Anh ấy đến lãnh sự quán để làm visa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.