Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领罪
领罪
lãnh tội
nhận tội; thú tội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhận tội; thú tội
- 貳
nhận tội; chịu tội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
领罪
Phồn thể領罪
lãnh tội
nhận tội; thú tội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhận tội; thú tội
- 貳
nhận tội; chịu tội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)