领结

领结
lǐngjié
lãnh kết

nơ bướm; cà vạt nơ

3 nghĩa#30798
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. nơ bướm; cà vạt nơ

  2. nơ cổ; cà vạt nơ bướm

  3. cà vạt nơ; nơ đeo cổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.