Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领略
领略
lãnh lược
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
- 。
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa địa phương một chút.
- 貳动động từ
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
- 。
Tôi nhận ra niềm vui của việc học.
- 參动động từ
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
- 。
Tôi thích thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ领略
Phồn thể領略
lãnh lược
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
- 。
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa địa phương một chút.
- 貳动động từ
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
- 。
Tôi nhận ra niềm vui của việc học.
- 參动động từ
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
- 。
Tôi thích thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)