领略

领略
lǐnglüè
lãnh lược

thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội

    • Tôi muốn trải nghiệm văn hóa địa phương một chút.

  2. động từ

    giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ

    • Tôi nhận ra niềm vui của việc học.

  3. động từ

    tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao

    • Tôi thích thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.