领海

领海
lǐnghǎi
lãnh hải

lãnh hải; vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh hải; vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia

    • Lãnh hải là một phần của chủ quyền quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.