领洗

领洗
lǐng
lãnh tẩy

chịu phép rửa tội; lãnh bí tích rửa tội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu phép rửa tội; lãnh bí tích rửa tội

    • Anh ấy đã được rửa tội hôm qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.