领死

领死
lǐng
lãnh tử

tự nộp mình chịu tử hình; (bóng) đứng ra nhận tội; chịu phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự nộp mình chịu tử hình; (bóng) đứng ra nhận tội; chịu phạt

    • Anh ấy quyết định chịu chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.