领收

领收
lǐngshōu
lãnh thu

nhận; chấp nhận (ân huệ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; chấp nhận (ân huệ)

    • Tôi đã nhận lòng tốt của bạn.

  2. động từ

    nhận; lĩnh

    • Xin hãy nhận gói hàng của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.