领属

领属
lǐngshǔ
lãnh thuộc

quan hệ sở thuộc; quan hệ cấp bậc (sở hữu hoặc giám sát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quan hệ sở thuộc; quan hệ cấp bậc (sở hữu hoặc giám sát)

    • Bộ phận này thuộc quyền quản lý của tổng giám đốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.