Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
领唱
người dẫn hát; hát dẫn đầu (trong hợp xướng)
NGHĨA
- 壹动động từ
người dẫn hát; hát dẫn đầu (trong hợp xướng)
- 。
Cô ấy hát chính bài hát này.
- 貳名danh từ
người dẫn hát; người hát dẫn đầu (trong hợp xướng)
- 。
Anh ấy là người lĩnh xướng của đội hợp xướng chúng tôi.
- 參名danh từ
ca sĩ dẫn hát; người hát dẫn đầu (hát để người khác theo)
- 。
Anh ấy là ca sĩ chính của đội hợp xướng chúng tôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
người dẫn hát; hát dẫn đầu (trong hợp xướng)
NGHĨA
- 壹动động từ
người dẫn hát; hát dẫn đầu (trong hợp xướng)
- 。
Cô ấy hát chính bài hát này.
- 貳名danh từ
người dẫn hát; người hát dẫn đầu (trong hợp xướng)
- 。
Anh ấy là người lĩnh xướng của đội hợp xướng chúng tôi.
- 參名danh từ
ca sĩ dẫn hát; người hát dẫn đầu (hát để người khác theo)
- 。
Anh ấy là ca sĩ chính của đội hợp xướng chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)