领唱

领唱
lǐngchàng
lãnh xướng

người dẫn hát; hát dẫn đầu (trong hợp xướng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người dẫn hát; hát dẫn đầu (trong hợp xướng)

    • Cô ấy hát chính bài hát này.

  2. danh từ

    người dẫn hát; người hát dẫn đầu (trong hợp xướng)

    • Anh ấy là người lĩnh xướng của đội hợp xướng chúng tôi.

  3. danh từ

    ca sĩ dẫn hát; người hát dẫn đầu (hát để người khác theo)

    • Anh ấy là ca sĩ chính của đội hợp xướng chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.