领军

领军
lǐngjūn
lãnh quân

dẫn dắt quân đội; đứng đầu; dẫn đầu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn dắt quân đội; đứng đầu; dẫn đầu

    • Anh ấy dẫn quân đánh trận.

  2. động từ

    dẫn đầu; lãnh đạo (bóng)

    • Anh ấy dẫn dắt dự án này.

  3. động từ

    lãnh đạo; chỉ đạo; người lãnh đạo

    • Anh ấy dẫn quân ra trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.