预选

预选
xuǎn
dự tuyển

tuyển chọn sơ bộ; vòng loại; dự tuyển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn sơ bộ; vòng loại; dự tuyển

    • Chúng tôi đã dự tuyển đại biểu cho khóa tiếp theo.

  2. động từ

    vòng loại; tuyển sơ bộ; vòng tuyển chọn

    • Chúng tôi đã chọn ra ba ứng cử viên.

  3. danh từ

    tuyển chọn sơ bộ; vòng loại; bầu cử sơ bộ

    • Khi nào có kết quả bầu cử sơ bộ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.