Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
预装
预装
dự trang
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
- 。
Ngôi nhà này được lắp ráp sẵn.
- 貳动động từ
cài đặt sẵn; phần mềm được cài đặt trước
- 。
Phần mềm này được cài đặt sẵn.
- 參动động từ
phần mềm được cài đặt sẵn; cài đặt trước
- 。
Điện thoại này được cài đặt sẵn nhiều ứng dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ预装
Phồn thể預裝
dự trang
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
- 。
Ngôi nhà này được lắp ráp sẵn.
- 貳动động từ
cài đặt sẵn; phần mềm được cài đặt trước
- 。
Phần mềm này được cài đặt sẵn.
- 參动động từ
phần mềm được cài đặt sẵn; cài đặt trước
- 。
Điện thoại này được cài đặt sẵn nhiều ứng dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)