Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
预科
预科
dự khoa
lớp dự bị (đại học); khóa dự khoa
1 nghĩa#37182
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp dự bị (đại học); khóa dự khoa
- 。
Tôi đang học dự bị đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ预科
Phồn thể預科
dự khoa
lớp dự bị (đại học); khóa dự khoa
1 nghĩa#37182
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp dự bị (đại học); khóa dự khoa
- 。
Tôi đang học dự bị đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)