预热

预热
dự nhiệt

làm nóng trước; hâm nóng trước; khởi động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nóng trước; hâm nóng trước; khởi động

    • Xin hãy làm nóng lò nướng trước.

  2. động từ

    làm nóng trước; (bóng) khởi động; chuẩn bị

    • Chúng ta cần khởi động một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.