预提

预提
dự đề

khấu trừ trước; trích trước (thuế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khấu trừ trước; trích trước (thuế)

    • Khấu trừ thuế.

  2. động từ

    trích trước; dự chi (kế toán: ghi nhận chi phí trước khi thanh toán)

    • Công ty đã khấu trừ tiền lương của nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.