预后

预后
hòu
dự hậu

tiên lượng (bệnh); dự hậu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên lượng (bệnh); dự hậu

    • Bác sĩ rất lạc quan về tiên lượng của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.