预制

预制
zhì
dự chế

cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)

    • Ngôi nhà này được đúc sẵn.

  2. động từ

    đúc sẵn; chế sẵn; lắp ghép (xây dựng)

    • Những linh kiện này đều được đúc sẵn.

  3. động từ

    đúc sẵn; chế tạo sẵn; lắp ghép

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.