Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
预判
预判
dự phán
dự đoán; tiên liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dự đoán; tiên liệu
- 。
Chúng tôi đã dự đoán xu hướng thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ预判
Phồn thể預判
dự phán
dự đoán; tiên liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dự đoán; tiên liệu
- 。
Chúng tôi đã dự đoán xu hướng thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)