Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
/
顿首
顿首
đốn thủ
cúi đầu chạm đất; khấu đầu (lễ bái)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi đầu chạm đất; khấu đầu (lễ bái)
- 。
Anh ấy cúi đầu chào thầy giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顿首
Phồn thể頓首
đốn thủ
cúi đầu chạm đất; khấu đầu (lễ bái)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi đầu chạm đất; khấu đầu (lễ bái)
- 。
Anh ấy cúi đầu chào thầy giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)