顿觉

顿觉
dùnjué
đốn giác

bỗng cảm thấy; chợt nhận ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỗng cảm thấy; chợt nhận ra

    • Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.

  2. động từ

    chợt nhận ra; bỗng cảm thấy

    • Anh ấy đột nhiên cảm thấy mình thật ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.