顿河

顿河
Dùn
đốn hà

sông Đốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Đốn

    • Sông Don là một trong những con sông dài nhất ở châu Âu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.