顿挫

顿挫
dùncuò
đốn toả

ngắt giọng; trầm bổng; (trong thư pháp/âm nhạc) nét ngừng và chuyển

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngắt giọng; trầm bổng; (trong thư pháp/âm nhạc) nét ngừng và chuyển

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất có nhịp điệu.

  2. danh từ

    nhịp điệu lên xuống; khúc khuỷu (trong âm điệu hoặc văn phong)

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có nhịp điệu rất tốt.

  3. tính từ

    nhịp điệu ngừng nghỉ; thăng trầm; (trong thơ văn) tiết tấu lên xuống

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất có nhịp điệu.

  4. tính từ

    ngắt nhịp; lên xuống trầm bổng; (hội hoạ) nét bút có lực đốn toả

    • Giọng điệu bài phát biểu của anh ấy mạnh mẽ và có nhịp điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.