Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
顿挫
ngắt giọng; trầm bổng; (trong thư pháp/âm nhạc) nét ngừng và chuyển
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngắt giọng; trầm bổng; (trong thư pháp/âm nhạc) nét ngừng và chuyển
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có nhịp điệu.
- 貳名danh từ
nhịp điệu lên xuống; khúc khuỷu (trong âm điệu hoặc văn phong)
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có nhịp điệu rất tốt.
- 參形tính từ
nhịp điệu ngừng nghỉ; thăng trầm; (trong thơ văn) tiết tấu lên xuống
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có nhịp điệu.
- 肆形tính từ
ngắt nhịp; lên xuống trầm bổng; (hội hoạ) nét bút có lực đốn toả
- 。
Giọng điệu bài phát biểu của anh ấy mạnh mẽ và có nhịp điệu.
解字
GIẢI TỰngắt giọng; trầm bổng; (trong thư pháp/âm nhạc) nét ngừng và chuyển
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngắt giọng; trầm bổng; (trong thư pháp/âm nhạc) nét ngừng và chuyển
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có nhịp điệu.
- 貳名danh từ
nhịp điệu lên xuống; khúc khuỷu (trong âm điệu hoặc văn phong)
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có nhịp điệu rất tốt.
- 參形tính từ
nhịp điệu ngừng nghỉ; thăng trầm; (trong thơ văn) tiết tấu lên xuống
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có nhịp điệu.
- 肆形tính từ
ngắt nhịp; lên xuống trầm bổng; (hội hoạ) nét bút có lực đốn toả
- 。
Giọng điệu bài phát biểu của anh ấy mạnh mẽ và có nhịp điệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)