须要

须要
yào
tu yếu

cần phải; phải

1 nghĩa#38480
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cần phải; phải

    • Bạn phải học tập chăm chỉ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.