Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
须弥山
须弥山
tu di sơn
núi Tu Di (Sumeru), ngọn núi thiêng trong Phật giáo và Kỳ Na giáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Tu Di (Sumeru), ngọn núi thiêng trong Phật giáo và Kỳ Na giáo
- 。
Núi Tu Di là ngọn núi thiêng của Phật giáo.
- 貳名danh từ
núi Tu Di ở Cố Nguyên, Ninh Hạ, nổi tiếng với nhiều tượng Phật trong hang động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ须弥山
Phồn thể須彌山
tu di sơn
núi Tu Di (Sumeru), ngọn núi thiêng trong Phật giáo và Kỳ Na giáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Tu Di (Sumeru), ngọn núi thiêng trong Phật giáo và Kỳ Na giáo
- 。
Núi Tu Di là ngọn núi thiêng của Phật giáo.
- 貳名danh từ
núi Tu Di ở Cố Nguyên, Ninh Hạ, nổi tiếng với nhiều tượng Phật trong hang động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng