/
彰
彰
chương
⼺bộ sam · 14 nétsáng sủa; rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Rõ ràng, hiển nhiên.
- 貳形tính từ
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
- 。
Tài năng của anh ấy rất nổi bật.
- 參动động từ
biểu hiện rõ ràng; hiển lộ
- 。
Hãy thể hiện tài năng của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彰
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Rõ ràng, hiển nhiên.
- 貳形tính từ
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
- 。
Tài năng của anh ấy rất nổi bật.
- 參动động từ
biểu hiện rõ ràng; hiển lộ
- 。
Hãy thể hiện tài năng của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng