顺道

顺道
shùndào
thuận đạo

tiện đường; tiện thể

1 nghĩa#20624
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện đường; tiện thể

    • Tôi tiện đường ghé cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.