顺适

顺适
shùnshì
thuận thích

hòa hợp; dung hòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa hợp; dung hòa

    • Anh ấy là một người dễ chịu.

  2. động từ

    tuân theo; phụng hành

    • Anh ấy luôn tuân theo ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.