顺眼

顺眼
shùnyǎn
thuận nhãn

dễ nhìn; vừa mắt

1 nghĩa#23637
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ nhìn; vừa mắt

    • Bộ quần áo này rất vừa mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.