顺潮

顺潮
shùncháo
thuận trào

thuận chiều nước; thuận theo con nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuận chiều nước; thuận theo con nước

    • Thuận theo dòng chảy mà lên, ngược dòng chảy mà xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.