Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺溜
顺溜
thuận lựu
gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
- 。
Anh ấy đã xử lý mọi việc rất suôn sẻ.
- 貳形tính từ
gọn gàng; suôn sẻ; trơn tru
- 。
Tóc của anh ấy rất gọn gàng.
- 參形tính từ
trơn tru; bằng phẳng
- 。
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất trôi chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
顺溜
Phồn thể順溜
thuận lựu
gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
- 。
Anh ấy đã xử lý mọi việc rất suôn sẻ.
- 貳形tính từ
gọn gàng; suôn sẻ; trơn tru
- 。
Tóc của anh ấy rất gọn gàng.
- 參形tính từ
trơn tru; bằng phẳng
- 。
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất trôi chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)