Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺治
顺治
thuận trị
niên hiệu Thuận Trị, vua thứ hai nhà Thanh (1644–1662)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
niên hiệu Thuận Trị, vua thứ hai nhà Thanh (1644–1662)
- 。
Hoàng đế Thuận Trị là vị hoàng đế thứ hai của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
顺治
Phồn thể順治
thuận trị
niên hiệu Thuận Trị, vua thứ hai nhà Thanh (1644–1662)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
niên hiệu Thuận Trị, vua thứ hai nhà Thanh (1644–1662)
- 。
Hoàng đế Thuận Trị là vị hoàng đế thứ hai của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)