顺民

顺民
shùnmín
thuận dân

dân thuận phục; thần dân quy thuận (người chấp nhận triều đại mới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân thuận phục; thần dân quy thuận (người chấp nhận triều đại mới)

    • Anh ấy là một thần dân ngoan ngoãn.

  2. danh từ

    dân quy thuận; người cam chịu phục tùng

    • Anh ấy là một người xu nịnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.